堪察加半岛 nghĩa là bán đảo kamchatka, viễn đông nước nga.
Nghĩa của 堪察加半岛
Kānchájiā Bàndǎo
KHAM SÁT GIA BÁN ĐẢOTên riêngphồn thể 堪察加半島tên riêng
Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga
Câu hỏi thường gặp
堪察加半岛 nghĩa là gì?
堪察加半岛 (kānchájiā bàndǎo) nghĩa là bán đảo kamchatka, viễn đông nước nga.
堪察加半岛 đọc thế nào?
堪察加半岛 đọc là Kānchájiā Bàndǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 堪察加半岛 là gì?
Âm Hán Việt của 堪察加半岛 là "kham sát gia bán đảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.