TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堪察加半岛

Kānchájiā Bàndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堪察加半島

Âm Hán Việt KHAM SÁT GIA BÁN ĐẢO

堪察加半岛 nghĩa là bán đảo kamchatka, viễn đông nước nga.

Nghĩa của 堪察加半岛

Kānchájiā Bàndǎo

KHAM SÁT GIA BÁN ĐẢOTên riêngphồn thể 堪察加半島tên riêng
  1. Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga

Câu hỏi thường gặp

堪察加半岛 nghĩa là gì?

堪察加半岛 (kānchájiā bàndǎo) nghĩa là bán đảo kamchatka, viễn đông nước nga.

堪察加半岛 đọc thế nào?

堪察加半岛 đọc là Kānchájiā Bàndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 堪察加半岛 là gì?

Âm Hán Việt của 堪察加半岛 là "kham sát gia bán đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.