TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堪

kān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHAM
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: kham

堪 nghĩa là có thể, chịu đựng, gánh chịu.

Nghĩa của 堪

kān

KHAM
  1. dạng kết hợp Có thể
  2. dạng kết hợp Chịu đựng; gánh chịu
  3. (trong 堪舆 (kānyú)) trời (đối lập với đất 舆 (yú))

Từ ghép có 堪

Thành ngữ có 堪

Câu hỏi thường gặp

堪 nghĩa là gì?

堪 (kān) nghĩa là có thể, chịu đựng, gánh chịu.

堪 đọc thế nào?

堪 đọc là kān (pinyin).

Âm Hán Việt của 堪 là gì?

Âm Hán Việt của 堪 là "kham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.