TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堪忧

kānyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堪憂

Âm Hán Việt KHAM ƯU

堪忧 nghĩa là đáng lo ngại, ảm đạm.

Nghĩa của 堪忧

kānyōu

KHAM ƯUTính từphồn thể 堪憂
  1. Đáng lo ngại
  2. Ảm đạm

Câu hỏi thường gặp

堪忧 nghĩa là gì?

堪忧 (kānyōu) nghĩa là đáng lo ngại, ảm đạm.

堪忧 đọc thế nào?

堪忧 đọc là kānyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 堪忧 là gì?

Âm Hán Việt của 堪忧 là "kham ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.