Nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)
Câu hỏi thường gặp
塑钢 nghĩa là gì?
塑钢 (sùgāng) nghĩa là nhựa acetal.
塑钢 đọc thế nào?
塑钢 đọc là sùgāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 塑钢 là gì?
Âm Hán Việt của 塑钢 là "tố cương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.