TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墖

Âm Hán Việt THÁP
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰土荅 Mọi âm Hán Việt của chữ: tháp, đáp, chuông Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

塔 nghĩa là chùa tháp, tháp.

Nghĩa của 塔

tǎ

THÁP
  1. Chùa tháp
  2. Tháp

tǎ

THÁPphồn thể 墖
  1. Biến thể cũ của 塔 (tǎ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 塔

Thành ngữ có 塔

  • 聚沙成塔 — Hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão

Câu hỏi thường gặp

塔 nghĩa là gì?

塔 (tǎ) nghĩa là chùa tháp, tháp.

塔 đọc thế nào?

塔 đọc là tǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔 là gì?

Âm Hán Việt của 塔 là "tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.