塔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 墖
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰土荅 Mọi âm Hán Việt của chữ: tháp, đáp, chuông Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)
塔 nghĩa là chùa tháp, tháp.
Nghĩa của 塔
tǎ
THÁP- Chùa tháp
- Tháp
tǎ
THÁPphồn thể 墖- Biến thể cũ của 塔 (tǎ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 塔
Đồng nghĩa
Từ ghép có 塔
Thành ngữ có 塔
- 聚沙成塔 — Hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão
Câu hỏi thường gặp
塔 nghĩa là gì?
塔 (tǎ) nghĩa là chùa tháp, tháp.
塔 đọc thế nào?
塔 đọc là tǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 塔 là gì?
Âm Hán Việt của 塔 là "tháp".