TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔列朗

Tǎlièlǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP LIỆT LÃNG

塔列朗 nghĩa là Talleyrand (tên).

Nghĩa của 塔列朗

Tǎlièlǎng

THÁP LIỆT LÃNGtên riêng
  1. Talleyrand (tên)
  2. Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp

Câu hỏi thường gặp

塔列朗 nghĩa là gì?

塔列朗 (tǎlièlǎng) nghĩa là Talleyrand (tên).

塔列朗 đọc thế nào?

塔列朗 đọc là Tǎlièlǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔列朗 là gì?

Âm Hán Việt của 塔列朗 là "tháp liệt lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.