TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔刹

tǎchà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塔剎

Âm Hán Việt THÁP SÁT

塔刹 nghĩa là Trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp.

Nghĩa của 塔刹

tǎchà

THÁP SÁTphồn thể 塔剎
  1. Trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp

Câu hỏi thường gặp

塔刹 nghĩa là gì?

塔刹 (tǎchà) nghĩa là Trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp.

塔刹 đọc thế nào?

塔刹 đọc là tǎchà (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔刹 là gì?

Âm Hán Việt của 塔刹 là "tháp sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.