塔刹 nghĩa là Trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp.
Nghĩa của 塔刹
tǎchà
THÁP SÁTphồn thể 塔剎
Trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
Câu hỏi thường gặp
塔刹 nghĩa là gì?
塔刹 (tǎchà) nghĩa là Trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp.
塔刹 đọc thế nào?
塔刹 đọc là tǎchà (pinyin).
Âm Hán Việt của 塔刹 là gì?
Âm Hán Việt của 塔刹 là "tháp sát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.