TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔塔尔

Tǎtǎ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塔塔爾

Âm Hán Việt THÁP THÁP NHĨ

塔塔尔 nghĩa là Nhóm dân tộc Tatar ở Tân Cương.

Nghĩa của 塔塔尔

Tǎtǎ'ěr

THÁP THÁP NHĨphồn thể 塔塔爾tên riêng
  1. Nhóm dân tộc Tatar ở Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

塔塔尔 nghĩa là gì?

塔塔尔 (tǎtǎ'ěr) nghĩa là Nhóm dân tộc Tatar ở Tân Cương.

塔塔尔 đọc thế nào?

塔塔尔 đọc là Tǎtǎ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔塔尔 là gì?

Âm Hán Việt của 塔塔尔 là "tháp tháp nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.