TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塔塔粉

tǎtǎfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP THÁP PHẤN

塔塔粉 nghĩa là Kem tartar.

Nghĩa của 塔塔粉

tǎtǎfěn

THÁP THÁP PHẤN
  1. Kem tartar
  2. Kali bitartrat

Câu hỏi thường gặp

塔塔粉 nghĩa là gì?

塔塔粉 (tǎtǎfěn) nghĩa là Kem tartar.

塔塔粉 đọc thế nào?

塔塔粉 đọc là tǎtǎfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 塔塔粉 là gì?

Âm Hán Việt của 塔塔粉 là "tháp tháp phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.