境内
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 境內
境内 nghĩa là bên trong biên giới, nội bộ.
Nghĩa của 境内
jìngnèi
CẢNH NỘIDanh từphồn thể 境內- Bên trong biên giới
- Nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.)
- Trong nước
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 境内
Trái nghĩa
Từ ghép có 境内
Câu hỏi thường gặp
境内 nghĩa là gì?
境内 (jìngnèi) nghĩa là bên trong biên giới, nội bộ.
境内 đọc thế nào?
境内 đọc là jìngnèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 境内 là gì?
Âm Hán Việt của 境内 là "cảnh nội".