TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

境内

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jìngnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 境內

Âm Hán Việt CẢNH NỘI

境内 nghĩa là bên trong biên giới, nội bộ.

Nghĩa của 境内

jìngnèi

CẢNH NỘIDanh từphồn thể 境內
  1. Bên trong biên giới
  2. Nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.)
  3. Trong nước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 境内

Trái nghĩa

Từ ghép có 境内

Câu hỏi thường gặp

境内 nghĩa là gì?

境内 (jìngnèi) nghĩa là bên trong biên giới, nội bộ.

境内 đọc thế nào?

境内 đọc là jìngnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 境内 là gì?

Âm Hán Việt của 境内 là "cảnh nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.