境况
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 境況
境况 nghĩa là hoàn cảnh.
Nghĩa của 境况
jìngkuàng
CẢNH HUỐNGDanh từphồn thể 境況- Hoàn cảnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 境况
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
境况 nghĩa là gì?
境况 (jìngkuàng) nghĩa là hoàn cảnh.
境况 đọc thế nào?
境况 đọc là jìngkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 境况 là gì?
Âm Hán Việt của 境况 là "cảnh huống".