TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

境域

jìngyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH VỰC

境域 nghĩa là lãnh thổ, miền, trạng thái, điều kiện.

Nghĩa của 境域

jìngyù

CẢNH VỰCDanh từ
  1. Lãnh thổ; miền; lĩnh vực
  2. Trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

境域 nghĩa là gì?

境域 (jìngyù) nghĩa là lãnh thổ, miền, trạng thái, điều kiện.

境域 đọc thế nào?

境域 đọc là jìngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 境域 là gì?

Âm Hán Việt của 境域 là "cảnh vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.