境域 nghĩa là lãnh thổ, miền, trạng thái, điều kiện.
Nghĩa của 境域
jìngyù
CẢNH VỰCDanh từ
Lãnh thổ; miền; lĩnh vực
Trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh
Câu hỏi thường gặp
境域 nghĩa là gì?
境域 (jìngyù) nghĩa là lãnh thổ, miền, trạng thái, điều kiện.
境域 đọc thế nào?
境域 đọc là jìngyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 境域 là gì?
Âm Hán Việt của 境域 là "cảnh vực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.