TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

境外

jìngwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH NGOẠI

境外 nghĩa là bên ngoài biên giới.

Nghĩa của 境外

jìngwài

CẢNH NGOẠIDanh từ
  1. Bên ngoài biên giới (của một quốc gia)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 境外

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

境外 nghĩa là gì?

境外 (jìngwài) nghĩa là bên ngoài biên giới.

境外 đọc thế nào?

境外 đọc là jìngwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 境外 là gì?

Âm Hán Việt của 境外 là "cảnh ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.