境地
giọng máy của trình duyệt
境地 nghĩa là hoàn cảnh.
Nghĩa của 境地
jìngdì
CẢNH ĐỊADanh từ- Hoàn cảnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 境地
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
境地 nghĩa là gì?
境地 (jìngdì) nghĩa là hoàn cảnh.
境地 đọc thế nào?
境地 đọc là jìngdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 境地 là gì?
Âm Hán Việt của 境地 là "cảnh địa".