墙壁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 牆壁
Lượng từ đi kèm: 面 (miàn), 堵 (dǔ), 幅 (fú), 扇 (shàn)
墙壁 nghĩa là tường.
Nghĩa của 墙壁
qiángbì
TƯỜNG BÍCHDanh từphồn thể 牆壁- Tường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 墙壁
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 墙壁
- 她把墙壁都涂成了白色。 Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #515534
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
墙壁 nghĩa là gì?
墙壁 (qiángbì) nghĩa là tường.
墙壁 đọc thế nào?
墙壁 đọc là qiángbì (pinyin).
Âm Hán Việt của 墙壁 là gì?
Âm Hán Việt của 墙壁 là "tường bích".