TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墙头草

qiángtóucǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牆頭草

Âm Hán Việt TƯỜNG ĐẦU THẢO

墙头草 nghĩa là Người gió chiều nào theo chiều đó.

Nghĩa của 墙头草

qiángtóucǎo

TƯỜNG ĐẦU THẢOCụm từphồn thể 牆頭草
  1. Người gió chiều nào theo chiều đó
  2. Người không có chính kiến
  3. Dễ bị ảnh hưởng
  4. Kẻ cơ hội

Câu hỏi thường gặp

墙头草 nghĩa là gì?

墙头草 (qiángtóucǎo) nghĩa là Người gió chiều nào theo chiều đó.

墙头草 đọc thế nào?

墙头草 đọc là qiángtóucǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 墙头草 là gì?

Âm Hán Việt của 墙头草 là "tường đầu thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.