TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增持

zēngchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG TRÌ

增持 nghĩa là tăng lượng nắm giữ.

Nghĩa của 增持

zēngchí

TĂNG TRÌĐộng từ
  1. nhà đầu tư Tăng lượng nắm giữ

Câu hỏi thường gặp

增持 nghĩa là gì?

增持 (zēngchí) nghĩa là tăng lượng nắm giữ.

增持 đọc thế nào?

增持 đọc là zēngchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 增持 là gì?

Âm Hán Việt của 增持 là "tăng trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.