TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增援

zēngyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG VIỆN

增援 nghĩa là tăng cường lực lượng.

Nghĩa của 增援

zēngyuán

TĂNG VIỆNĐộng từ
  1. Tăng cường lực lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 增援

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

增援 nghĩa là gì?

增援 (zēngyuán) nghĩa là tăng cường lực lượng.

增援 đọc thế nào?

增援 đọc là zēngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 增援 là gì?

Âm Hán Việt của 增援 là "tăng viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.