TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增殖

zēngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG THỰC

增殖 nghĩa là tăng trưởng, tăng lên.

Nghĩa của 增殖

zēngzhí

TĂNG THỰCĐộng từ
  1. Tăng trưởng
  2. Tăng lên

Câu hỏi thường gặp

增殖 nghĩa là gì?

增殖 (zēngzhí) nghĩa là tăng trưởng, tăng lên.

增殖 đọc thế nào?

增殖 đọc là zēngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 增殖 là gì?

Âm Hán Việt của 增殖 là "tăng thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.