TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增添

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zēngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG THIÊM

增添 nghĩa là thêm, tăng.

Nghĩa của 增添

zēngtiān

TĂNG THIÊMĐộng từ
  1. Thêm
  2. Tăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 增添

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

增添 nghĩa là gì?

增添 (zēngtiān) nghĩa là thêm, tăng.

增添 đọc thế nào?

增添 đọc là zēngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 增添 là gì?

Âm Hán Việt của 增添 là "tăng thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.