TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增白剂

zēngbáijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 增白劑

Âm Hán Việt TĂNG BẠCH TỄ

增白剂 nghĩa là chất làm trắng, tác nhân làm trắng.

Nghĩa của 增白剂

zēngbáijì

TĂNG BẠCH TỄphồn thể 增白劑
  1. Chất làm trắng
  2. Tác nhân làm trắng

Câu hỏi thường gặp

增白剂 nghĩa là gì?

增白剂 (zēngbáijì) nghĩa là chất làm trắng, tác nhân làm trắng.

增白剂 đọc thế nào?

增白剂 đọc là zēngbáijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 增白剂 là gì?

Âm Hán Việt của 增白剂 là "tăng bạch tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.