TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增生

zēngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG SINH

增生 nghĩa là tăng sản.

Nghĩa của 增生

zēngshēng

TĂNG SINHĐộng từ, Danh từ
  1. y học Tăng sản
  2. (viết tắt của 增广生员 (zēngguǎngshēngyuán)) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những người đủ chỉ tiêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 增生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

增生 nghĩa là gì?

增生 (zēngshēng) nghĩa là tăng sản.

增生 đọc thế nào?

增生 đọc là zēngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 增生 là gì?

Âm Hán Việt của 增生 là "tăng sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.