TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增量

zēngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG LƯỢNG

增量 nghĩa là mức tăng.

Nghĩa của 增量

zēngliàng

TĂNG LƯỢNGĐộng từ, Danh từ
  1. Mức tăng

Câu hỏi thường gặp

增量 nghĩa là gì?

增量 (zēngliàng) nghĩa là mức tăng.

增量 đọc thế nào?

增量 đọc là zēngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 增量 là gì?

Âm Hán Việt của 增量 là "tăng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.