TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨丘利

Mòqiūlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC KHÂU LỢI

墨丘利 nghĩa là Mercury (vị thần La Mã).

Nghĩa của 墨丘利

Mòqiūlì

MẶC KHÂU LỢITên riêngtên riêng
  1. Mercury (vị thần La Mã)

Câu hỏi thường gặp

墨丘利 nghĩa là gì?

墨丘利 (mòqiūlì) nghĩa là Mercury (vị thần La Mã).

墨丘利 đọc thế nào?

墨丘利 đọc là Mòqiūlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨丘利 là gì?

Âm Hán Việt của 墨丘利 là "mặc khâu lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.