TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: mặc Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)

墨 nghĩa là thỏi mực, mực tàu.

Nghĩa của 墨

mò

MẶC
  1. Thỏi mực
  2. Mực Tàu
  3. Hình phạt xăm chữ lên trán nạn nhân

Mò

MẶCtên riêng
  1. họ Họ Mò
  2. Viết tắt của 墨西哥 (Mo4xi1ge1), Mexico

Từ ghép có 墨

Thành ngữ có 墨

  • 粉墨登场 — Hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
  • 墨守成规 — Bảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng
  • 浓墨重彩 — Nét vẽ đậm và màu sắc
  • 舞文弄墨 — Thể hiện sự tài tình với ngôn từ
  • 规矩绳墨 — Compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập
  • 挥毫洒墨 — Vung bút viết
  • 词人墨客 — Nhà văn; người giỏi ngôn từ
  • 近朱近墨 — Bị đánh giá qua người mà mình kết giao

Câu hỏi thường gặp

墨 nghĩa là gì?

墨 (mò, mò) nghĩa là thỏi mực, mực tàu.

墨 đọc thế nào?

墨 đọc là mò (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨 là gì?

Âm Hán Việt của 墨 là "mặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.