TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨刑

mòxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC HÌNH

墨刑 nghĩa là Hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân.

Nghĩa của 墨刑

mòxíng

MẶC HÌNHDanh từ
  1. Hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân

Câu hỏi thường gặp

墨刑 nghĩa là gì?

墨刑 (mòxíng) nghĩa là Hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân.

墨刑 đọc thế nào?

墨刑 đọc là mòxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨刑 là gì?

Âm Hán Việt của 墨刑 là "mặc hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.