墨刑 nghĩa là Hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân.
Nghĩa của 墨刑
mòxíng
MẶC HÌNHDanh từ
Hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân
Câu hỏi thường gặp
墨刑 nghĩa là gì?
墨刑 (mòxíng) nghĩa là Hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân.
墨刑 đọc thế nào?
墨刑 đọc là mòxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 墨刑 là gì?
Âm Hán Việt của 墨刑 là "mặc hình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.