TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨守成规

mòshǒuchéngguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墨守成規

Âm Hán Việt MẶC THỦ THÀNH QUY

墨守成规 nghĩa là Bảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng.

Nghĩa của 墨守成规

mòshǒuchéngguī

MẶC THỦ THÀNH QUYCụm từphồn thể 墨守成規
  1. thành ngữ Bảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng

Câu hỏi thường gặp

墨守成规 nghĩa là gì?

墨守成规 (mòshǒuchéngguī) nghĩa là Bảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng.

墨守成规 đọc thế nào?

墨守成规 đọc là mòshǒuchéngguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨守成规 là gì?

Âm Hán Việt của 墨守成规 là "mặc thủ thành quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.