墨守成规 nghĩa là Bảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng.
Nghĩa của 墨守成规
mòshǒuchéngguī
MẶC THỦ THÀNH QUYCụm từphồn thể 墨守成規
thành ngữ Bảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng
Câu hỏi thường gặp
墨守成规 nghĩa là gì?
墨守成规 (mòshǒuchéngguī) nghĩa là Bảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng.
墨守成规 đọc thế nào?
墨守成规 đọc là mòshǒuchéngguī (pinyin).
Âm Hán Việt của 墨守成规 là gì?
Âm Hán Việt của 墨守成规 là "mặc thủ thành quy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.