TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨客

mòkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC KHÁCH

墨客 nghĩa là người văn chương.

Nghĩa của 墨客

mòkè

MẶC KHÁCHDanh từ
  1. Người văn chương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 墨客

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 墨客

Câu hỏi thường gặp

墨客 nghĩa là gì?

墨客 (mòkè) nghĩa là người văn chương.

墨客 đọc thế nào?

墨客 đọc là mòkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨客 là gì?

Âm Hán Việt của 墨客 là "mặc khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.