TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨斗

mòdǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC ĐẨU

墨斗 nghĩa là Dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ).

Nghĩa của 墨斗

mòdǒu

MẶC ĐẨUDanh từ
  1. Dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)

Câu hỏi thường gặp

墨斗 nghĩa là gì?

墨斗 (mòdǒu) nghĩa là Dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ).

墨斗 đọc thế nào?

墨斗 đọc là mòdǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨斗 là gì?

Âm Hán Việt của 墨斗 là "mặc đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.