TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨水

mòshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC THỦY
Lượng từ đi kèm: 瓶 (píng)

墨水 nghĩa là mực.

Nghĩa của 墨水

mòshuǐ

MẶC THỦYDanh từ
  1. Mực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 墨水

Đồng nghĩa

Từ ghép có 墨水

Câu hỏi thường gặp

墨水 nghĩa là gì?

墨水 (mòshuǐ) nghĩa là mực.

墨水 đọc thế nào?

墨水 đọc là mòshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨水 là gì?

Âm Hán Việt của 墨水 là "mặc thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.