壬
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 士 (sĩ) · bộ số 33 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhâm, trình, nhậm
壬 nghĩa là Thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).
Nghĩa của 壬
rén
NHÂM- Thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- Thứ chín theo thứ tự
- Chữ "I" hoặc số La Mã "IX" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" vv
- Điểm la bàn Trung Quốc cổ: 345°
- Cửu
Từ ghép có 壬
Câu hỏi thường gặp
壬 nghĩa là gì?
壬 (rén) nghĩa là Thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).
壬 đọc thế nào?
壬 đọc là rén (pinyin).
Âm Hán Việt của 壬 là gì?
Âm Hán Việt của 壬 là "nhâm".