TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壬

rén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂM
Bộ thủ: 士 (sĩ) · bộ số 33 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhâm, trình, nhậm

壬 nghĩa là Thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).

Nghĩa của 壬

rén

NHÂM
  1. Thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
  2. Thứ chín theo thứ tự
  3. Chữ "I" hoặc số La Mã "IX" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" vv
  4. Điểm la bàn Trung Quốc cổ: 345°
  5. Cửu

Từ ghép có 壬

Câu hỏi thường gặp

壬 nghĩa là gì?

壬 (rén) nghĩa là Thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).

壬 đọc thế nào?

壬 đọc là rén (pinyin).

Âm Hán Việt của 壬 là gì?

Âm Hán Việt của 壬 là "nhâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.