TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壭

xx giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 士 (sĩ) · bộ số 33 Số nét: 5

壭 nghĩa là Một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "san"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc.

Nghĩa của 壭

xx

  1. Một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "san"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

壭 nghĩa là gì?

壭 (xx) nghĩa là Một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "san"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc.

壭 đọc thế nào?

壭 đọc là xx (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.