TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壮

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壯

Âm Hán Việt TRÁNG
Bộ thủ: 士 (sĩ) · bộ số 33 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tráng, trang

壮 nghĩa là làm mạnh, mạnh.

Nghĩa của 壮

zhuàng

TRÁNGphồn thể 壯
  1. Làm mạnh
  2. Mạnh
  3. Mạnh mẽ

Zhuàng

TRÁNGphồn thể 壯tên riêng
  1. Dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 壮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 壮

Thành ngữ có 壮

Câu hỏi thường gặp

壮 nghĩa là gì?

壮 (zhuàng, zhuàng) nghĩa là làm mạnh, mạnh.

壮 đọc thế nào?

壮 đọc là zhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 壮 là gì?

Âm Hán Việt của 壮 là "tráng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.