TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壮丁

zhuàngdīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壯丁

Âm Hán Việt TRÁNG ĐINH

壮丁 nghĩa là Người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh).

Nghĩa của 壮丁

zhuàngdīng

TRÁNG ĐINHDanh từphồn thể 壯丁
  1. Người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh)

Câu hỏi thường gặp

壮丁 nghĩa là gì?

壮丁 (zhuàngdīng) nghĩa là Người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh).

壮丁 đọc thế nào?

壮丁 đọc là zhuàngdīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 壮丁 là gì?

Âm Hán Việt của 壮丁 là "tráng đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.