壮族 nghĩa là Dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc.
Nghĩa của 壮族
Zhuàngzú
TRÁNG TỘCDanh từphồn thể 壯族tên riêng
Dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
壮族 nghĩa là gì?
壮族 (zhuàngzú) nghĩa là Dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc.
壮族 đọc thế nào?
壮族 đọc là Zhuàngzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 壮族 là gì?
Âm Hán Việt của 壮族 là "tráng tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.