TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声闻

shēngwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲聞

Âm Hán Việt THANH VĂN

声闻 nghĩa là đệ tử.

Nghĩa của 声闻

shēngwén

THANH VĂNDanh từphồn thể 聲聞
  1. Đệ tử

Câu hỏi thường gặp

声闻 nghĩa là gì?

声闻 (shēngwén) nghĩa là đệ tử.

声闻 đọc thế nào?

声闻 đọc là shēngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 声闻 là gì?

Âm Hán Việt của 声闻 là "thanh văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.