TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声音

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shēngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲音

Âm Hán Việt THANH ÂM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

声音 nghĩa là giọng, âm thanh.

Nghĩa của 声音

shēngyīn

THANH ÂMDanh từphồn thể 聲音
  1. Giọng
  2. Âm thanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 声音

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 声音

  • 不要再调大电视的声音了。 Đừng bật to tiếng TV nữa.Tatoeba #1411623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

声音 nghĩa là gì?

声音 (shēngyīn) nghĩa là giọng, âm thanh.

声音 đọc thế nào?

声音 đọc là shēngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 声音 là gì?

Âm Hán Việt của 声音 là "thanh âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.