声音
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聲音
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
声音 nghĩa là giọng, âm thanh.
Nghĩa của 声音
shēngyīn
THANH ÂMDanh từphồn thể 聲音- Giọng
- Âm thanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 声音
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 声音
- 不要再调大电视的声音了。 Đừng bật to tiếng TV nữa.Tatoeba #1411623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
声音 nghĩa là gì?
声音 (shēngyīn) nghĩa là giọng, âm thanh.
声音 đọc thế nào?
声音 đọc là shēngyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 声音 là gì?
Âm Hán Việt của 声音 là "thanh âm".