嗓子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
嗓子 nghĩa là cổ họng, giọng nói.
Nghĩa của 嗓子
sǎngzi
TẢNG TỬDanh từ- Cổ họng
- Giọng nói
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嗓子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 嗓子
Câu ví dụ với 嗓子
- 一根鱼刺卡在我嗓子里了。 Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1602364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
嗓子 nghĩa là gì?
嗓子 (sǎngzi) nghĩa là cổ họng, giọng nói.
嗓子 đọc thế nào?
嗓子 đọc là sǎngzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 嗓子 là gì?
Âm Hán Việt của 嗓子 là "tảng tử".