TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处事原则

chǔshìyuánzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處事原則

Âm Hán Việt XỬ SỰ NGUYÊN TẮC

处事原则 nghĩa là châm ngôn.

Nghĩa của 处事原则

chǔshìyuánzé

XỬ SỰ NGUYÊN TẮCphồn thể 處事原則
  1. Châm ngôn
  2. Nguyên tắc của một người

Câu hỏi thường gặp

处事原则 nghĩa là gì?

处事原则 (chǔshìyuánzé) nghĩa là châm ngôn.

处事原则 đọc thế nào?

处事原则 đọc là chǔshìyuánzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 处事原则 là gì?

Âm Hán Việt của 处事原则 là "xử sự nguyên tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.