TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处女作

chǔnǚzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處女作

Âm Hán Việt XỬ NỮ TÁC

处女作 nghĩa là tác phẩm đầu tay.

Nghĩa của 处女作

chǔnǚzuò

XỬ NỮ TÁCphồn thể 處女作
  1. Tác phẩm đầu tay

Câu hỏi thường gặp

处女作 nghĩa là gì?

处女作 (chǔnǚzuò) nghĩa là tác phẩm đầu tay.

处女作 đọc thế nào?

处女作 đọc là chǔnǚzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 处女作 là gì?

Âm Hán Việt của 处女作 là "xử nữ tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.