TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处女

chǔnǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處女

Âm Hán Việt XỬ NỮ

处女 nghĩa là trinh nữ, thiếu nữ, chuyến đầu tiên, đất còn hoang.

Nghĩa của 处女

chǔnǚ

XỬ NỮphồn thể 處女
  1. Trinh nữ; thiếu nữ
  2. Chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)

Từ ghép có 处女

Câu ví dụ với 处女

  • 你还是处女吗? Nǐ háishi chǔnǚ ma?Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2096284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

处女 nghĩa là gì?

处女 (chǔnǚ) nghĩa là trinh nữ, thiếu nữ, chuyến đầu tiên, đất còn hoang.

处女 đọc thế nào?

处女 đọc là chǔnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 处女 là gì?

Âm Hán Việt của 处女 là "xử nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.