处女
Phồn thể: 處女
处女 nghĩa là trinh nữ, thiếu nữ, chuyến đầu tiên, đất còn hoang.
Nghĩa của 处女
chǔnǚ
XỬ NỮphồn thể 處女- Trinh nữ; thiếu nữ
- Chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)
Từ ghép có 处女
Câu ví dụ với 处女
- 你还是处女吗? Nǐ háishi chǔnǚ ma?Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2096284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
处女 nghĩa là gì?
处女 (chǔnǚ) nghĩa là trinh nữ, thiếu nữ, chuyến đầu tiên, đất còn hoang.
处女 đọc thế nào?
处女 đọc là chǔnǚ (pinyin).
Âm Hán Việt của 处女 là gì?
Âm Hán Việt của 处女 là "xử nữ".