TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处女航

chǔnǚháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處女航

Âm Hán Việt XỬ NỮ HÀNG

处女航 nghĩa là chuyến đi đầu tiên.

Nghĩa của 处女航

chǔnǚháng

XỬ NỮ HÀNGphồn thể 處女航
  1. Chuyến đi đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

处女航 nghĩa là gì?

处女航 (chǔnǚháng) nghĩa là chuyến đi đầu tiên.

处女航 đọc thế nào?

处女航 đọc là chǔnǚháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 处女航 là gì?

Âm Hán Việt của 处女航 là "xử nữ hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.