TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处子

chǔzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處子

Âm Hán Việt XỬ TỬ

处子 nghĩa là trinh nữ, thiếu nữ.

Nghĩa của 处子

chǔzǐ

XỬ TỬDanh từphồn thể 處子
  1. văn học Trinh nữ
  2. Thiếu nữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 处子

Câu hỏi thường gặp

处子 nghĩa là gì?

处子 (chǔzǐ) nghĩa là trinh nữ, thiếu nữ.

处子 đọc thế nào?

处子 đọc là chǔzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 处子 là gì?

Âm Hán Việt của 处子 là "xử tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.