TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处理能力

chǔlǐnénglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處理能力

Âm Hán Việt XỬ LÝ NĂNG LỰC

处理能力 nghĩa là khả năng xử lý, lưu lượng.

Nghĩa của 处理能力

chǔlǐnénglì

XỬ LÝ NĂNG LỰCphồn thể 處理能力
  1. Khả năng xử lý
  2. Lưu lượng

Câu hỏi thường gặp

处理能力 nghĩa là gì?

处理能力 (chǔlǐnénglì) nghĩa là khả năng xử lý, lưu lượng.

处理能力 đọc thế nào?

处理能力 đọc là chǔlǐnénglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 处理能力 là gì?

Âm Hán Việt của 处理能力 là "xử lý năng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.