TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备份

bèifèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備份

Âm Hán Việt BỊ PHẦN

备份 nghĩa là sao lưu.

Nghĩa của 备份

bèifèn

BỊ PHẦNĐộng từ, Danh từphồn thể 備份
  1. Sao lưu

Câu hỏi thường gặp

备份 nghĩa là gì?

备份 (bèifèn) nghĩa là sao lưu.

备份 đọc thế nào?

备份 đọc là bèifèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 备份 là gì?

Âm Hán Việt của 备份 là "bị phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.