TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备办

bèibàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備辦

Âm Hán Việt BỊ BIỆN

备办 nghĩa là chuẩn bị, phục vụ.

Nghĩa của 备办

bèibàn

BỊ BIỆNĐộng từphồn thể 備辦
  1. Chuẩn bị (đồ cho sự kiện)
  2. Phục vụ
  3. Lên kế hoạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 备办

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

备办 nghĩa là gì?

备办 (bèibàn) nghĩa là chuẩn bị, phục vụ.

备办 đọc thế nào?

备办 đọc là bèibàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 备办 là gì?

Âm Hán Việt của 备办 là "bị biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.