TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔记本

bǐjìběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆記本

Âm Hán Việt BÚT KÝ BẢN
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)

笔记本 nghĩa là sổ tay, máy tính xách tay.

Nghĩa của 笔记本

bǐjìběn

BÚT KÝ BẢNDanh từphồn thể 筆記本
  1. Sổ tay (văn phòng phẩm)
  2. Máy tính xách tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笔记本

Đồng nghĩa

Từ ghép có 笔记本

Câu hỏi thường gặp

笔记本 nghĩa là gì?

笔记本 (bǐjìběn) nghĩa là sổ tay, máy tính xách tay.

笔记本 đọc thế nào?

笔记本 đọc là bǐjìběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔记本 là gì?

Âm Hán Việt của 笔记本 là "bút ký bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.