TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备战

bèizhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備戰

Âm Hán Việt BỊ CHIẾN

备战 nghĩa là Chuẩn bị cho chiến tranh.

Nghĩa của 备战

bèizhàn

BỊ CHIẾNĐộng từphồn thể 備戰
  1. Chuẩn bị cho chiến tranh
  2. Chuẩn bị chiến tranh
  3. Kích động chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

备战 nghĩa là gì?

备战 (bèizhàn) nghĩa là Chuẩn bị cho chiến tranh.

备战 đọc thế nào?

备战 đọc là bèizhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 备战 là gì?

Âm Hán Việt của 备战 là "bị chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.