TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备悉

bèixī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備悉

Âm Hán Việt BỊ TẤT

备悉 nghĩa là biết rõ hoàn toàn.

Nghĩa của 备悉

bèixī

BỊ TẤTphồn thể 備悉
  1. Biết rõ hoàn toàn
  2. Được thông báo đầy đủ chi tiết

Câu hỏi thường gặp

备悉 nghĩa là gì?

备悉 (bèixī) nghĩa là biết rõ hoàn toàn.

备悉 đọc thế nào?

备悉 đọc là bèixī (pinyin).

Âm Hán Việt của 备悉 là gì?

Âm Hán Việt của 备悉 là "bị tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.