TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备抵

bèidǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備抵

Âm Hán Việt BỊ ĐỂ

备抵 nghĩa là một khoản dự phòng, dự phòng.

Nghĩa của 备抵

bèidǐ

BỊ ĐỂphồn thể 備抵
  1. Một khoản dự phòng
  2. Dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)

Câu hỏi thường gặp

备抵 nghĩa là gì?

备抵 (bèidǐ) nghĩa là một khoản dự phòng, dự phòng.

备抵 đọc thế nào?

备抵 đọc là bèidǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 备抵 là gì?

Âm Hán Việt của 备抵 là "bị để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.